BACK TO TOP

Hệ trần nhôm tuỳ chỉnh cao

Kỹ thuật đặc thù cho dự án là những cấu kiện được đùn một cách mạnh mẽ và chính xác, tạo nên hệ trần và tấm ốp thật độc đáo.
 

Chi tiết sản phẩm

Các khối trần thẳng và cong, các mối liên kết trơn tru cùng với các mối nối ẩn kết hợp phù hợp với nhau trên bề mặt trần và thêm vào đó là vô số ý tưởng độc đáo về tấm ốp tường và trần. Nhiều tùy chọn cho hệ khung đỡ, bao gồm các thanh ty ren truyền thống, hoặc là hệ khung đỡ Unistrut® hoặc hệ cáp cho chiều cao trần thấp hơn. Những chuyên gia thiết kế và kỹ sư của chúng tôi có thể thấu hiểu được những mong muốn khách hàng, đồng thời có thể tính toán tối ưu nhất việc sử dụng vật liệu cũng như tiết kiệm chi phí lắp đặt.

Beam Sizes:

  • Beam Profile

    • 1-1/2" x 4-3/8" 

    • 1-1/2" x 6-3/8" 

    • 1-1/2" x 8-3/8"

    • 2" x 8"

Ghi chú: Có thể tuỳ chọn hình dạng và hoàn thiện theo ý khách hàng.

 

Đặc tính chính

  • Cấu hình dầm nhôm đùn có thể tuỳ chỉnh để tao nên một thiết kế hoàn chỉnh 

  • Những khối thẳng và cong được cắt chính xác nhằm tạo nên những điểm nhấn, cao độ khác nhau.

  • Thanh trần Baffle liền mạch có chiều dài lên đến 20 feet

  • Có thể tích hợp với hệ đèn chiếu sáng

  • Nhiều tùy chọn hệ khung đỡ, bao gồm các thanh tiren truyền thống, hoặc là hệ khung đỡ Unistrut®, hoặc hệ  cáp cho chiều cao trần thấp hơn 

  • Hệ chốt đã được đăng ký sáng chế

  • Có hàm lượng tái chế

  • No VOCs: Không chứa chất urea-formaldehyde

  • Được chứng nhận GREENGUARD Gold Certified

Thông số kỹ thuật

  • Vật liệu: Nhôm

  • Bảo hành: 1 năm

  • Xếp hạng địa chấn: Các khu A, B, C, D, E, F

  • Chỉ tiêu chống cháy: Hạng A theo tiêu chuẩn ASTM E84, cụ thể:

    • Sơn hoặc ác nô đai: Hệ số cháy lan: < 25, Khói < 50

    • Dán veener gỗ lên kim loại: Hệ số cháy lan: < 25, Khói < 55 (đối với nội thất)

  • Tải trọng: 2.0 - 4.0 lbs/sq. ft.

  • Hệ số tải gió: N/A

  • Hàm lượng tái chế: Trên 50%

  • Hệ số phản xạ ánh sáng (LR) theo  ASTM E1264 & ASTM E1477:

    • Cotton White jg: LR = 0.81

Ngoài những màu sắc hoàn thiện cơ bản như dưới đây, Hunter Douglas còn cung cấp thêm một loạt các tùy chọn sơn màu vân gỗ.
Các vấn đề về  số lượng đặt hàng, giá cả và thời gian lắp đặt xin gọi phòng bán hàng của Công ty chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.
Ghi chú: Màu sắc chỉ mang tính minh hoạ.
 

Các màu tuỳ chọn
Tuỳ chọn nâng cao

Details

Các màu tuỳ chọn

Các tuỳ chọn đối với sơn trắng
Powder-coat paint finish for Arctic White #1015P (Gloss 10-20); Crystalline White #1050P (Gloss 45-55); Supernova White #1085P (Gloss 80-90).

Details

Arctic White
1015P

Details

Crystalline White
1050P

Details

Supernova White
1085P

Daylighting Paint Finish
Sơn bột hoàn thiện cung cấp LRV 96; không chói, độ bóng thấp 3%. Được chứng nhận bởi: Application Technical Services, Inc. Báo cáo thử nghiệm số D233185. Báo cáo thử nghiệm có sẵn theo yêu cầu

Details

Performance White
9603P

Lựa chọn màu đen
Powder-coat paint finish for Starless Black #5000P (Matte); Raven Black #5030P (Gloss 25-35); Sable Black #5060P (Gloss 65-75); Wet Glass Black #5095P (Gloss 90-95).

Details

Starless Black
5000P

Details

Raven Black
5030P

Details

Sable Black
5060P

Details

Wet Glass Black
5095P

Màu sơn cơ bản

Details

Natural
7163

Details

Cotton White
0280

Màu vân gỗ
Dán veener (với nội thất). Không chứa Formaldehyde, tấm tổ hợp hạng A.
Lưu ý: Dưới đây là một số mẫu veneer sẵn có. Vui lòng liên hệ Hunter Douglas để biết thêm các thông tin chi tiết. Giá cả tùy thuộc vào thị trường.

Details

Anigre (Qtr)
9122

Details

Douglas Fir (VG)
9005

Details

White Oak (Rift)
9003

Details

Maple (Flat)
9427

Details

Cherry (Flat)
9013

Details

Walnut (Flat)
9114

Sơn trang trí giả gỗ
Sơn giả gỗ (nội thất và ngoại thất). Không chứa Formaldehyde, Tấm tổ hợp hạng A.
Khuyến khích sử dụng cho ngoại thất.

Details

Light Pecan
8475

Details

White Wash
8487

Details

Terrace Maple
8466

Details

Summer Maple
8465

Details

Regatta Teak
8461

Details

Caravel Teak
8460

Details

Farm Maple
8458

Details

Anigre
8453

Details

Douglas Fir
8452

Details

Golden Douglas Fir
8436

Details

Amber Bamboo
8432

Details

Cherry
8742

Details

Rustic Cherry
8739

Details

Fonthill Cherry
8422

Details

American Oak
8439

Details

Windjammer Teak
8449

Details

Crazy Cajun Cypress
8442

Details

Clipper Teak
8446

Details

Grey Barnwood Cedar
8434

Details

Swamp Cypress
8444

Details

Walnut
8424

Details

Fine Wenge
8433

Details

Northwest Mountain Hemlock
8486

Sơn trang trí giả đá
Sơn giả gỗ (nội thất và ngoại thất). Không chứa Formaldehyde, Tấm tổ hợp hạng A.
Khuyến khích sử dụng cho ngoại thất.

Details

Plain Masonry
8603

Details

Grey Masonry
8604

Details

Black Masonry
8605

Details

Black Cherry Masonry
8606

Wilsonart®
Bảng màu này bao gồm nhưng không giới hạn những phương án lựa chọn của bạn đối với việc trang trí nội thất, và phù hợp với loại vật liệu được chọn.
Vui lòng liên hệ với Hunter Douglas có thêm những phương án cụ thể hơn

Details

Asian Sand
7952K-18

Details

Asian Night
7949K-18

Details

Silver Oak Ply
8203K-28

Details

White Barn
7977K-12

Details

White Driftwood
8200K-16

Details

Studio Teak
7960K-18

Details

Saddle Oak
8206K-16

Details

Phantom Cocoa
8213K-28

Details

Portico Teak
8210K-28

Details

Walnut Heights
7965K-12

Details

Uptown Walnut
7971K-12

Details

Landmark Wood
7981K-12

Details

Veranda Teak
8209-12

Details

Hibiscus Cherry
7988-12

Details

Persian Cherry
7989-12

Thiết kế và gia công theo yêu cầu của khách hàng, liên hệ Hunter Douglas để biết thêm thông tin

An toàn cho sức khỏe

Hunter Douglas sử dụng các vật liệu kim loại, nỉ, gỗ, sợi thủy tinh để thiết kế, sản xuất các hệ trần có khả năng tối ưu hóa chất lượng không gian trong nhà, cùng với việc sử dụng vật liệu và năng lượng. Hunter Douglas kết hợp các vật liệu bền chắc và áp dụng kỹ thuật trong quá trình sản xuất. Khi được sử dụng với vai trò là một phần của một công trình xây mới hoặc cải tạo, các giải pháp từ Hunter Douglas được xác nhận bởi các chứng chỉ LEED BD+C vàID+C cho trường học, khu bán lẻ, chăm sóc sức khỏe và các không gian nội thất thương mại
 

SmartBIM ecoScorecard

Hệ tính toán ecoScorecard LEED của chúng tôi giúp khách hàng tìm kiếm và đánh giá những ảnh hưởng của các sản phẩm trần của Hunter Douglas so với những tiêu chuẩn môi trường hàng đầu khác . Sử dụng các dữ liệu cập nhật nhất trên thị trường, ecoScorecard cung cấp các thông tin sản phẩm cũng như các tài liệu hướng dẫn chính xác, rõ ràng.

Chất lượng môi trường trong nhà

Hunter Douglas cam kết đạt được các yêu cầu đang ngày một tăng về cung cấp sản phẩm bền và đạt yêu cầu bảo vệ sức khoẻ. Thoả mãn các tiêu chuẩn đầy đủ và nghiêm ngặt  về giảm phát thải các hợp chất hữu cơ có hại của VOC's, các hệ trần đạt chứng chỉ vàng bảo vệ môi trường của chúng tôi góp phần làm tang chất lượng không khí và sức khỏe nói chung của không gian tòa nhà. HeartFelt được cấp chứng chỉ Bronze   của Cradle to Cradle.
 

Tuyên ngôn sản phẩm

Hunter Douglas hiểu rõ tầm quan trọng của sự rõ ràng trong thiết kế và thi công. Từ việc khai thác nguyên liệu thô tới tiêu hủy hoặc tái sử dụng vật liệu,chúng tôi có thể cung cấp các đánh giá về rất nhiều các tác động của các sản phẩm của chúng tôi tới sức khỏe và môi trường.