BACK TO TOP

Thiết kế bắt mắt, cao cấp.

Tấm Techstyle® Graphic mang đến các thiết kế có sự tương phản, hình khối tạo ra nét độc đáo cho mặt trần.

General Information

Hệ treo

Swing Down
tran-Techstyle-Graphic-Hunterdouglas-1



Thả

tran-Techstyle-Graphic-Hunterdouglas-2

Echelon™
tran-Techstyle-Graphic-Hunterdouglas-3

Đặc điểm nổi bật

  • Kết cấu sợi thủy tinh composite không formaldehyde độc quyền
  • Liền khối – Các tấm khổ lớn, treo nửa kín, kích thước lộ danh nghĩa ¼"
  • Cửa mở xuống tiện lợi để tiếp cận trần
  • Các mép được thiết kế giúp lắp đặt nhanh Techstyle®
  • Sự đồng bộ với hệ thống đèn và họng kỹ thuật
  • Tăng cường khả năng chống bám bụi và làm sạch
  • Không formaldehyde
  • Cấp chịu lửa Class A, per ASTM E84
  • Chứng chỉ vàng GREENGUARD


Kích thước tấm -  Swing-Down, Echelon™ System

48" x 6" 48" x 24" 48" x 42" 48" x 48"
48" x 54" 48" x 60" 48" x 66" 48" x 72"
 
24" x 6" 24" x 24" 24" x 42" 24" x 48"
24" x 54" 24" x 60" 24" x 66" 24" x 72"
24" x 78" 24" x 84" 24" x 90" 24" x 96"
 
30" x 6" 30" x 30" 30" x 60" 30" x 72"


Kích thước -  Lay-In

48" x 6" 48" x 24" 48" x 42" 48" x 48"
48" x 54" 48" x 60" 48" x 66" 48" x 72"
48" x 96"
 
24" x 6" 24" x 24" 24" x 42" 24" x 48"
24" x 54" 24" x 60" 24" x 66" 24" x 72"
24" x 78" 24" x 84" 24" x 90" 24" x 96"
24" x 120"
 
30" x 6" 30" x 30" 30" x 60" 30" x 72"
30" x 96"

Thông số vật lý

  • Hoàn thiện bề mặt: Vải không dệt
  • Độ phản sáng: 81% (LR1) ASTM E1477
  • Độ chịu lửa bề mặt: Cấp A (ASTM E84)
    • Chỉ số lan lửa < 25
    • Chỉ số khói < 50
  • Chỉ số tiêu âm - NRC: 0.85 (ASTM C 423)
  • Chỉ số âm thanh - CAC: 17 có hoặc không có backer, (ASTM E1414)
  • Chống ẩm: Chống ẩm tới 95% 104 độ
  • Chống nấm mốc: có (ASTM C1338)
  • Trọng lượng: 0.30 lbs. /sq. ft.
  • Hạn bảo hành: 10 năm
  • ICC: Được cấp (ESR-2123)

Màu do khách hàng cung cấp. Số lượng đặt hàng tối thiểu - 1,000 sq. ft.

GHI CHÚ: Màu sắc chỉ dùng để minh họa.

COAL

Asymmetric - Crease

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Asymmetric - Grid

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Asymmetric - Lattice

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Asymmetric - Strokes

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Asymmetric - Tartan

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Dimensional - Divergent

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

PENNY

Dimensional - Newspaper

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Dimensional - Origami - Large

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Dimensional - Origami - Small

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Organic - Branches - Large

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Organic - Branches - Small

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Organic - Earth

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Organic - Hex - Large

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Organic - Hex - Small

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Organic - Mosaic

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Organic - Network - Large

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Organic - Network - Small

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Parallel - Curve

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Parallel - Form

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Parallel - Linear - Large

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Parallel - Linear - Small

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Parallel - Section

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

Parallel - Streak

LATTE

FOOTHILLS

STERLING

SEAGLASS

CONCRETE

STORM

COAL

PENNY

In tất cả các mẫu

Yêu cầu mẫu xin gửi email cho chúng tôi
Thiết kế tấm màu Techstyle honeycomb hấp thụ cả tần số cao và thấp ở mức độ ấn tượng, chung cấp khả năng tiêu âm vượt trội với bất kỳ tần số nào.

NRC 0.85 (ASTM C 423) SAA 0.89 (ASTM C 423)

Tổng quan

Hunter Douglas utilizes metal, wood and fiberglass materials to design, engineer and manufacture ceiling systems that optimize interior environmental quality, material resources and energy usage. Hunter Douglas incorporates sustainable materials and employs sustainable practices in our manufacturing processes. When applied as part of an overall building plan for new and renovation construction, solutions from Hunter Douglas may contribute to LEED BD+C and ID+C certification for schools, retail, hospitality, healthcare and commercial interiors.

SmartBIM ecoScorecard

ecoScorecard LEED của chúng tôi giúp khách hàng tìm kiếm và đánh giá những ảnh hưởng của các sản phẩm trần của Hunter Douglas trong các hệ thống đánh giá môi trường. Sử dụng các dữ liệu cập nhật nhất trên thị trường, ecoScorecard cung cấp các thông tin sản phẩm chính xác, rõ ràng, cũng như các tài liệu hướng dẫn khác.


      

Chất lượng môi trường trong nhà

Hunter Douglas cam kết đạt được các yêu cầu đang ngày một tăng về các sản phẩm bảo vệ sức khỏe hơn và bền hơn. Đạt được các tiêu chuẩn nghiêm ngặt và tổng hợp về giảm phát thải các hợp chất hữu cơ có hại   của VOC's, các hệ thống trần đạt chứng chỉ vàng bảo vệ môi trường của chúng tôi góp phần làm tăng chất lượng không khí và sức khỏe nói chung của không gian tòa nhà. HeartFelt được cấp chứng chỉ đồng Cradle to Cradle và đạt được cấp độ đồng của chứng chỉ vật liệu bảo vệ sức khỏe (Material Health Certificate).